ĐẦU KÉO 375HP CHENGLONG

ĐẦU KÉO 375HP CHENGLONG Thuộc dòng xe thương mại của tập đoàn xe tải Dongfeng – Liuzhou Trung Quốc, xe đầu kéo Chenglong 375HP đáp ứng đầy đủ yêu cầu về công suất máy, động cơ, độ tiêu hao nhiên liệu, độ bền của phụ tùng… Cụ thể, xe đầu kéo Chenglong động cơ 375HP có công suất máy cực đại 375HP hoạt động mạnh mẽ bền bỉ, tổng trọng tải 40.000 kg, 12 số tiến 2 số lùi… hoàn toàn phù hợp với hệ thống đường sá, địa hình, thời tiết khí hậu Việt Nam.

Không chỉ vậy, xe đầu kéo Chenglong 375HP còn có độ tiêu hao nhiên liệu thấp, tiết kiệm nhiên liệu khi vận hành hơn hẳn các dòng xe khác. Xe đầu kéo Chenglong sử dụng hộp số Fuller (Mỹ) (12 số tiến 2 số lùi) nên vào số rất nhẹ nhàng thuận tiện hơn so với các đầu kéo Trung Quốc khác.

Về nội thất, xe đầu kéo Chenglong 375HP được thiết kế rộng rãi, thuận tiện, đem lại sự thoải mái cho lái xe cũng như phụ lái trên hành trình chạy xe đầu kéo đường dài. Cabin xe đầu kéo được trang bị ghế hơi bọc da hiện đại, 2 giường nằm rộng rãi, vô lăng có thể điều chỉnh cao thấp, có radio, đồng hồ hiển thị được thiết kế đơn giản dễ đọc, điều hòa công suất lớn, độ lạnh sâu.

Thông số kỹ thuật Xe đầu kéo Chenglong 375HP

 

 

Động Cơ

Nhà máy chế tạo: Guangxi Yuchai Machinery Co.,LtdModel: YC6M375-33 Europe IIIĐộng cơ diesel 4 kỳ, có turbo tăng áp, làm mát bằng nước, 6 Xilanh thẳng hàng.Công suất định mức (KW/rpm): 276/2100

 

Momen xoắn định mức(Nm/rpm): 1550/1300-1500

Đường kính xilanh và hành trình piton(mm):Ø120×145

Dung tích làm việc: 9.839 L, Tỷ số nén: 17.5:1

Mức tiêu hao nhiên liệu thấp nhất ( g/Kwh): 198

Lượng dầu động cơ: 23L

Lượng nước làm mát hệ thống: 40L

Bơm nhiên liệu: Theo tiêu chuẩn

Ly hợp

Đĩa đơn, đường kính lá ma sát (mm): 430, Hệ thống điều khiển thủy lực với trợ lực khí.

 

Hộp số

FULLER (Mỹ), 12 số tiến 2 số lùiTỷ số truyền: 15.53  12.08  9.39  7.33  5.73  4.46  3.48  2.71  2.10  1.64  1.28  1.00  14.86 (R)  3.33 (R)Trọng lượng không chứa dầu(kg): 350

Trục truyền động

Khớp nối của hai trục với mép nối kiểu bánh răng

Cầu sau

Tỷ số truyền cầu sau: 4.42

Hệ thống treo

Số lượng lá nhíp trước trục 1: 9 lá;  Số lượng lá nhíp sau: 12 lá.

Hệ thống lái

Có trợ lực lái

Hệ thống phanh

Hệ thống phanh khí đường ống képPhanh dừng xe, có phanh bổ trợ xả khí

Vành xe và lốp

Lốp xe: 12.00R20-18pr, bố thép

 

Cabin

Kiểu M51, có 1 giường nằm, cabin nâng điện, ghế bóng hơi, chống ồn, chống va đập, cửa điện, có điều hoà.

 

 

Kích thước

Chiều dài cơ sở( mm):  3150 + 1350Vệt bánh trước/Vệt bánh sau: 2046/1840Treo trước/Treo sau: 1525/818Góc tiếp trước/Góc thoát sau: 190/550

 

Kích thước bao( D x R x C) (mm): 6810 x 2495 x 3115

 

 

Trọng lượng

Tải trọng(kg): 16495Tự trọng(kg): 8500Tổng trọng lượng(kg): 24.995Tổng trọng tải cho phép đoàn xe(kg):

 

Tổng trọng tải tiêu chuẩn kéo xe(kg): 40.000

Phân bố tải trọng(kg): Trục trước: 6805; Trục sau: 13000*2

 

 

 

Hiệu suất

Tốc độ lớn nhất( Km/h): 88Độ leo dốc lớn nhất: 25%Đường kính vòng quay nhỏ nhất(m): 16Khoảng cách phanh( ở tốc độ ban đầu 30Km/h): <10

 

Khoảng sáng gầm nhỏ nhất ( mm) : 275

Lượng tiêu hao nhiên liệu(L/100km): 38

Bình chứa nhiên liệu(L): 400

* HỔ TRỢ MUA TRẢ GÓP : Thủ tục vay vốn ngân hàng nhanh ngọn, lãi suất thấp, thế chấp bằng chính chiếc xe cần vay.Vay từ 30 – 70% giá trị xe trong vòng 18 – 60 tháng.

* ĐÓNG THÙNG: Công ty chúng tôi có xưởng đóng thùng chất lượng cao các loại thùng: thùng bảo ôn, thùng đông lạnh, thùng mui phủ, thùng nâng hạ, thùng chở xe máy, lắp cẩu, bồn chở nước, bồn chở hóa chất, xe ép rác, đóng thùng theo yêu cầu …

DỊCH VỤ BẢO HÀNH, SỬA CHỮA, THAY THẾ PHỤ TÙNG CHÍNH HÃNG : Công ty chúng tôi có đội ngũ nhân viên bảo hành, sửa chửa được đào tạo bài bản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Xe được bảo hành chính hãng, bảo hành theo quy định của nhà sản xuất. Dịch vụ sửa chữa và thay thế phụ tùng chính hãng có xuất sứ nguồn gốc rõ ràng, mang đến sự an tâm nhất cho Quý khách hàng

Hãy quyết định ngay và liên hệ với chúng tôi để có báo giá tốt nhất:

HÃY GỌI NGAY SỐ ĐIỆN THOẠI 

Hotlinel: 0913 506 988 - 0123.456.2838  

Các tin khác